BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG CẦU ÔNG LÃNH NĂM 2026

Giải đáp pháp luật
05/05/2026
8 phút đọc
18 views
Mục lục bài viết

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG CẦU ÔNG LÃNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đườngĐoạn đường (Từ)Đoạn đường (Đến)Đất ởĐất thương mại, dịch vụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV)
1CAO BÁ NHẠTrọn đường 200.900140.600120.500
2CỐNG QUỲNHTrọn đường 270.600189.400162.400
3CÔ BẮCTrọn đường 219.700153.800131.800
4CÔ GIANGTrọn đường 219.400153.600131.600
5ĐỀ THÁMTrọn đường 206.300144.400123.800
6HỒ HẢO HỚNTrọn đường 205.800144.100123.500
7NGUYỄN THỊ MINH KHAICống QuỳnhNgã 6 Nguyễn Văn Cừ307.400215.200184.400
8NGUYỄN CẢNH CHÂNTrọn đường 211.800148.300127.100
9NGUYỄN CƯ TRINHTrọn đường 267.800187.500160.700
10NGUYỄN KHẮC NHUTrọn đường 230.000161.000138.000
11NGUYỄN THÁI HỌCTrần Hưng ĐạoPhạm Ngũ Lão326.200228.300195.700
  Đoạn còn lại 295.700207.000177.400
12NGUYỄN TRÃICống QuỳnhNguyễn Văn Cừ283.000198.100169.800
13NGUYỄN VĂN CỪVõ Văn KiệtTrần Hưng Đạo182.200127.500109.300
  Trần Hưng ĐạoNgã 6 Nguyễn Văn Cừ231.800162.300139.100
14PHẠM VIẾT CHÁNHTrọn đường    
STTTên đườngĐoạn đường (Từ)Đoạn đường (Đến)Đất ởĐất thương mại, dịch vụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV)
15TRẦN HƯNG ĐẠONguyễn Thái HọcNguyễn Khắc Nhu354.000247.800212.400
  Nguyễn Khắc NhuNguyễn Văn Cừ251.600176.100151.000
16TRẦN ĐÌNH XUTrọn đường 185.800130.100111.500
17VÕ VĂN KIỆTTrọn đường 202.200141.500121.300