Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG BẾN THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ - Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|
| 1 | BÙI THỊ XUÂN | Trọn đường | 278.600 | 195.000 | 167.200 |
| 2 | BÙI VIỆN | Trọn đường | 262.500 | 183.800 | 157.500 |
| 3 | CALMETTE | Trọn đường | 269.300 | 188.500 | 161.600 |
| 4 | CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Trọn đường | 307.400 | 215.200 | 184.400 |
| 5 | CỐNG QUỲNH | Trọn đường | 270.600 | 189.400 | 162.400 |
| 6 | ĐẶNG THỊ NHU | Trọn đường | 264.100 | 184.900 | 158.500 |
| 7 | ĐẶNG TRẦN CÔN | Trọn đường | 202.300 | 141.600 | 121.400 |
| 8 | ĐỀ THÁM | Trọn đường | 211.300 | 147.900 | 126.800 |
| 9 | ĐỖ QUANG ĐẨU | Trọn đường | 204.300 | 143.000 | 122.600 |
| 10 | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA | Trọn đường | 204.900 | 143.400 | 122.900 |
| 11 | HUỲNH THÚC KHÁNG | Trọn đường | 430.400 | 301.300 | 258.200 |
| 12 | HÀM NGHI | Trọn đường | 429.300 | 300.500 | 257.600 |
| 13 | KÝ CON | Trọn đường | 271.100 | 189.800 | 162.700 |
| 14 | LÝ TỰ TRỌNG | Trọn đường | 429.300 | 300.500 | 257.600 |
| 15 | LƯƠNG HỮU KHÁNH | Trọn đường | 221.200 | 154.800 | 132.700 |
| 16 | LÊ ANH XUÂN | Trọn đường | 337.200 | 236.000 | 202.300 |
| 17 | LÊ CÔNG KIỀU | Trọn đường | 226.400 | 158.500 | 135.800 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|
| 18 | LÊ LAI | Chợ Bến Thành | Nguyễn Thị Nghĩa | 450.100 | 315.100 | 270.100 |
| | | Nguyễn Thị Nghĩa | Nguyễn Trãi | 409.600 | 286.700 | 245.800 |
| 19 | LÊ LỢI | Trọn đường | | 687.200 | 481.000 | 412.300 |
| 20 | LÊ THÁNH TÔN | Trọn đường | | 491.700 | 344.200 | 295.000 |
| 21 | LÊ THỊ HỒNG GẤM | Nguyễn Thái Học | Calmette | 277.000 | 193.900 | 166.200 |
| | | Calmette | Phó Đức Chính | 276.700 | 193.700 | 166.000 |
| 22 | LÊ THỊ RIÊNG | Trọn đường | | 307.400 | 215.200 | 184.400 |
| 23 | LƯU VĂN LANG | Trọn đường | | 409.700 | 286.800 | 245.800 |
| 24 | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Hai Bà Trưng | Cống Quỳnh | 305.800 | 214.100 | 183.500 |
| 25 | NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Võ Văn Kiệt | Hàm Nghi | 368.900 | 258.200 | 221.300 |
| | | Hàm Nghi | Nguyễn Thị Minh Khai | 323.200 | 226.200 | 193.900 |
| 26 | NGUYỄN AN NINH | Trọn đường | | 409.700 | 286.800 | 245.800 |
| 27 | NGUYỄN CÔNG TRỨ | Nguyễn Thái Học | Phó Đức Chính | 281.000 | 196.700 | 168.600 |
| | | Phó Đức Chính | Hồ Tùng Mậu | 340.000 | 238.000 | 204.000 |
| 28 | NGUYỄN CƯ TRINH | Trọn đường | | 267.800 | 187.500 | 160.700 |
| 29 | NGUYỄN DU | Cách Mạng Tháng 8 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 266.400 | 186.500 | 159.800 |
| 30 | NAM QUỐC CANG | Trọn đường | | 246.900 | 172.800 | 148.100 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|
| 31 | NGUYỄN THÁI BÌNH | Trọn đường | | 271.300 | 189.900 | 162.800 |
| 32 | NGUYỄN THÁI HỌC | Trần Hưng Đạo | Phạm Ngũ Lão | 326.200 | 228.300 | 195.700 |
| | | Đoạn còn lại | | 295.700 | 207.000 | 177.400 |
| 33 | NGUYỄN THỊ NGHĨA | Trọn đường | | 326.200 | 228.300 | 195.700 |
| 34 | NGUYỄN TRUNG TRỰC | Lê Lợi | Lê Thánh Tôn | 398.400 | 278.900 | 239.000 |
| | | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Du | 358.700 | 251.100 | 215.200 |
| 35 | NGUYỄN TRÃI | Ngã 6 Phù Đổng | Cống Quỳnh | 409.900 | 286.900 | 245.900 |
| 36 | NGUYỄN VĂN TRÁNG | Trọn đường | | 205.600 | 143.900 | 123.400 |
| 37 | PHAN BỘI CHÂU | Trọn đường | | 409.900 | 286.900 | 245.900 |
| 38 | PHAN CHÂU TRINH | Trọn đường | | 409.900 | 286.900 | 245.900 |
| 39 | PHAN VĂN TRƯỜNG | Trọn đường | | 225.500 | 157.900 | 135.300 |
| 40 | PHẠM HỒNG THÁI | Trọn đường | | 443.300 | 310.300 | 266.000 |
| 41 | PHẠM NGŨ LÃO | Phó Đức Chính | Nguyễn Thị Nghĩa | 340.100 | 238.100 | 204.100 |
| | | Nguyễn Thị Nghĩa | Nguyễn Trãi | 367.900 | 257.500 | 220.700 |
| 42 | PHÓ ĐỨC CHÍNH | Trọn đường | | 294.400 | 206.100 | 176.600 |
| 43 | SƯƠNG NGUYỆT ÁNH | Trọn đường | | 358.700 | 251.100 | 215.200 |
| 44 | THỦ KHOA HUÂN | Nguyễn Du | Lý Tự Trọng | 428.000 | 299.600 | 256.800 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|
| | (Tiếp theo STT 44) | LÝ TỰ TRỌNG | LÊ THÁNH TÔN | 450.100 | 315.100 | 270.100 |
| 45 | TRẦN HƯNG ĐẠO | QUÁCH THỊ TRANG | NGUYỄN THÁI HỌC | 320.900 | 224.600 | 192.500 |
| | | NGUYỄN THÁI HỌC | NGUYỄN KHẮC NHU | 354.000 | 247.800 | 212.400 |
| 46 | TRỊNH VĂN CẤN | TRỌN ĐƯỜNG | | 239.500 | 167.700 | 143.700 |
| 47 | TRƯƠNG ĐỊNH | TRỌN ĐƯỜNG | | 369.300 | 258.500 | 221.600 |
| 48 | TÔN THẤT TÙNG | TRỌN ĐƯỜNG | | 294.400 | 206.100 | 176.600 |
| 49 | VÕ VĂN KIỆT | TRỌN ĐƯỜNG | | 202.200 | 141.500 | 121.300 |
| 50 | YERSIN | TRỌN ĐƯỜNG | | 297.200 | 208.000 | 178.300 |