BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG NHIÊU LỘC NĂM 2026

Giải đáp pháp luật
05/05/2026
8 phút đọc
17 views
Mục lục bài viết

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG NHIÊU LỘC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đườngĐoạn đường (Từ)Đoạn đường (Đến)Đất ởĐất thương mại, dịch vụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV)
1BÀ HUYỆN THANH QUANTrọn đường 197.000137.900118.200
2CÁCH MẠNG THÁNG 8Ranh phường Tân Sơn NhấtVõ Thị Sáu183.900128.700110.300
  Võ Thị SáuNguyễn Thị Minh Khai215.000150.500129.000
3HOÀNG SATrọn đường 138.50097.00083.100
4KỲ ĐỒNGTrọn đường 234.900164.400140.900
5LÊ VĂN SỸCầu Lê Văn SỹTrần Quang Diệu247.100173.000148.300
  Trần Quang DiệuRanh phường Phú Nhuận210.600147.400126.400
6LÝ CHÍNH THẮNGTrọn đường 226.800158.800136.100
7NGUYỄN PHÚC NGUYÊNTrọn đường 175.800123.100105.500
8NGUYỄN THÔNGRanh phường Xuân HòaKỳ Đồng234.900164.400140.900
  Kỳ ĐồngTrần Văn Đang210.600147.400126.400
9RẠCH BÙNG BINHTrọn đường 178.200124.700106.900
10TRẦN QUANG DIỆUTrần Văn ĐangLê Văn Sỹ162.000113.40097.200
  Lê Văn SỹRanh phường Phú Nhuận194.400136.100116.600
11TRẦN QUỐC THẢOTrọn đường 210.600147.400126.400
12TRẦN VĂN ĐANGTrọn đường 153.900107.70092.300
13TRƯƠNG ĐỊNHTrọn đường 287.700201.400172.600
14TRƯỜNG SATrọn đường 164.900115.40098.900
15ĐỖ THỊ LỜITrọn đường 174.200121.900104.500